Bộ kết nối EK1300 Beckhoff
Bộ kết nối EK1300 | EK1300 Beckhoff | nhà phân phối EK1300
Bộ kết nối EK1300 là bộ kết nối do Beckhoff sản xuất, thuộc dòng EK1300. Thiết bị có điện áp cấp from EtherCAT P (24 V DC for US and UP), dòng tiếp điểm nguồn tải Imax: 10 A, giao diện 2 x M8 socket, shielded, screw type, P-coded, tiết diện dây s*: 0.08…2.5 mm², st*: 0.08…2.5 mm², f*: 0.14…1.5 mm², cách ly điện 500 V (power contact/supply voltage/Ethernet), cấp bảo vệ IP20/variable, dải nhiệt độ vận hành 0…+55 °C/-25…+85 °C, chịu rung/sốc conforms to EN 60068-2-6/EN 60068-2-27. Các thông số khác: Nhiệm vụ trong hệ thống EtherCAT: coupling of EtherCAT Terminals (ELxxxx) to 100BASE-TX EtherCAT P networks; Data transfer medium: EtherCAT P cable, shielded, to 100BASE-TX EtherCAT P networks; Total current: from EtherCAT P, max. 3 A per US and UP; Current consumption from US: 40 mA + (∑ E-bus current/4); Current consumption from UP: typ. 4 mA. Bộ kết nối EK1300 được dùng trong các hệ thống điều khiển và tự động hóa công nghiệp; Beckhoff Việt Nam hỗ trợ tra cứu mã cùng dòng EK1300 và kiểm tra tương thích trước khi đặt hàng.
Thông số kỹ thuật bộ kết nối EK1300
Thông số kỹ thuật bộ kết nối Beckhoff EK1300 | EtherCAT P coupler
| Thông số kỹ thuật | EK1300 |
|---|---|
| Nhiệm vụ trong hệ thống EtherCAT | coupling of EtherCAT Terminals (ELxxxx) to 100BASE-TX EtherCAT P networks |
| Data transfer medium | EtherCAT P cable, shielded, to 100BASE-TX EtherCAT P networks |
| Giao diện | 2 x M8 socket, shielded, screw type, P-coded |
| Nguồn cấp | from EtherCAT P (24 V DC for US and UP) |
| Total current | from EtherCAT P, max. 3 A per US and UP |
| Current consumption from US | 40 mA + (∑ E-bus current/4) |
| Current consumption from UP | typ. 4 mA |
| Current supply E-bus | 2000 mA |
| Current rating per port | max. 3 A per US and UP |
| Cách ly điện | 500 V (power contact/supply voltage/Ethernet) |
| Nhiệt độ vận hành/bảo quản | 0…+55 °C/-25…+85 °C |
| Chống rung/sốc | conforms to EN 60068-2-6/EN 60068-2-27 |
| Miễn nhiễm/phát xạ EMC | conforms to EN 61000-6-2/EN 61000-6-4 |
| Bảo vệ. vị trí đánh giá/cài đặt. | IP20/variable |
| Phê duyệt/đánh dấu | CE, UL |
đại lý beckhoff | đại lý EK1300
nhà phân phối beckhoff | nhà phân phối EK1300
| Dữ liệu thân | EK-44-8pin |
|---|---|
| Kiểu thiết kế | compact terminal housing with signal LEDs |
| Vật liệu | polycarbonate |
| Kích thước (W x H x D) | 44 mm x 100 mm x 68 mm |
| Cài đặt | on 35 mm DIN rail, conforming to EN 60715 with lock |
| Gắn cạnh nhau bằng phương tiện | double slot and key connection |
| Đánh dấu | labeling of the BZxxx series |
| Hệ thống dây điện | solid conductor (e), flexible conductor (f) and ferrule (a): spring actuation by screwdriver |
| Mặt cắt kết nối | s*: 0.08…2.5 mm², st*: 0.08…2.5 mm², f*: 0.14…1.5 mm² |
| Mặt cắt kết nối AWG | s*: AWG 28…14, st*: AWG 28…14, f*: AWG 26…16 |
| Chiều dài | 8…9 mm |
| Tiếp điểm nguồn tải hiện tại | Imax: 10 A |
Sản phẩm liên quan
- Bộ kết nối EK1310
- Bộ kết nối EK1122-0080
- Bộ kết nối EK1322
- Bộ kết nối EK1122-0008
- Bộ kết nối EK1521
- Mô đun AX8640-0000-0000
- Mô đun EJ9576
Xem thêm danh mục Module hoặc quay lại Beckhoff Việt Nam.
Câu hỏi thường gặp về bộ kết nối EK1300
Bộ kết nối EK1300 Beckhoff là thiết bị gì?
Bộ kết nối EK1300 là bộ kết nối do Beckhoff sản xuất, thuộc dòng EK1300. Thiết bị có điện áp cấp from EtherCAT P (24 V DC for US and UP), dòng tiếp điểm nguồn tải Imax: 10 A, giao diện 2 x M8 socket, shielded, screw type, P-coded. Mã này thuộc nhóm Module và được dùng trong hệ thống điều khiển, tự động hóa công nghiệp.
Thông số kỹ thuật chính của EK1300 gồm những gì?
Các thông số chính của Bộ kết nối EK1300: điện áp cấp from EtherCAT P (24 V DC for US and UP), dòng tiếp điểm nguồn tải Imax: 10 A, giao diện 2 x M8 socket, shielded, screw type, P-coded, tiết diện dây s*: 0.08…2.5 mm², st*: 0.08…2.5 mm², f*: 0.14…1.5 mm², cách ly điện 500 V (power contact/supply voltage/Ethernet), cấp bảo vệ IP20/variable, dải nhiệt độ vận hành 0…+55 °C/-25…+85 °C, chịu rung/sốc conforms to EN 60068-2-6/EN 60068-2-27. Bảng thông số do Beckhoff công bố được giữ nguyên ngay trong bài.
EK1300 có sẵn hàng không và giao trong bao lâu?
Tình trạng tồn kho của EK1300 thay đổi theo từng thời điểm. Với mã có sẵn, hàng được giao trong 1-3 ngày làm việc; mã phải đặt theo đơn nhập khẩu cần thời gian dài hơn. Vui lòng liên hệ để được kiểm tra tồn kho thực tế.
Giá Bộ kết nối EK1300 được tính thế nào?
Giá EK1300 phụ thuộc số lượng đặt, thời điểm nhập hàng và điều kiện giao hàng nên không niêm yết cố định trên trang. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá theo cấu hình thực tế.
Có mã nào tương đương hoặc thay thế EK1300 không?
Trong nhóm Module còn nhiều mã cùng dòng EK1300, ví dụ EK1310, EK1122-0080, EK1322. Khi thay thế cần đối chiếu điện áp cấp from EtherCAT P (24 V DC for US and UP) và dòng tiếp điểm nguồn tải Imax: 10 A để bảo đảm tương thích.
Beckhoff việt nam, đại lý beckhoff, nhà phân phối beckhoff, module beckhoff, plc beckhoff đại lý beckhoff
