Thứ Bảy , Tháng 9 12 2026
Breaking News
EK1300 | EtherCAT P coupler

Bộ kết nối EK1300

Bộ kết nối EK1300 Beckhoff

Bộ kết nối EK1300 | EK1300 Beckhoff | nhà phân phối EK1300

Bộ kết nối EK1300 là bộ kết nối do Beckhoff sản xuất, thuộc dòng EK1300. Thiết bị có điện áp cấp from EtherCAT P (24 V DC for US and UP), dòng tiếp điểm nguồn tải Imax: 10 A, giao diện 2 x M8 socket, shielded, screw type, P-coded, tiết diện dây s*: 0.08…2.5 mm², st*: 0.08…2.5 mm², f*: 0.14…1.5 mm², cách ly điện 500 V (power contact/supply voltage/Ethernet), cấp bảo vệ IP20/variable, dải nhiệt độ vận hành 0…+55 °C/-25…+85 °C, chịu rung/sốc conforms to EN 60068-2-6/EN 60068-2-27. Các thông số khác: Nhiệm vụ trong hệ thống EtherCAT: coupling of EtherCAT Terminals (ELxxxx) to 100BASE-TX EtherCAT P networks; Data transfer medium: EtherCAT P cable, shielded, to 100BASE-TX EtherCAT P networks; Total current: from EtherCAT P, max. 3 A per US and UP; Current consumption from US: 40 mA + (∑ E-bus current/4); Current consumption from UP: typ. 4 mA. Bộ kết nối EK1300 được dùng trong các hệ thống điều khiển và tự động hóa công nghiệp; Beckhoff Việt Nam hỗ trợ tra cứu mã cùng dòng EK1300 và kiểm tra tương thích trước khi đặt hàng.

Thông số kỹ thuật bộ kết nối EK1300

Thông số kỹ thuật bộ kết nối Beckhoff EK1300 | EtherCAT P coupler

Thông số kỹ thuật EK1300
Nhiệm vụ trong hệ thống EtherCAT coupling of EtherCAT Terminals (ELxxxx) to 100BASE-TX EtherCAT P networks
Data transfer medium EtherCAT P cable, shielded, to 100BASE-TX EtherCAT P networks
Giao diện 2 x M8 socket, shielded, screw type, P-coded
Nguồn cấp from EtherCAT P (24 V DC for US and UP)
Total current from EtherCAT P, max. 3 A per US and UP
Current consumption from US 40 mA + (∑ E-bus current/4)
Current consumption from UP typ. 4 mA
Current supply E-bus 2000 mA
Current rating per port max. 3 A per US and UP
Cách ly điện 500 V (power contact/supply voltage/Ethernet)
Nhiệt độ vận hành/bảo quản 0…+55 °C/-25…+85 °C
Chống rung/sốc conforms to EN 60068-2-6/EN 60068-2-27
Miễn nhiễm/phát xạ EMC conforms to EN 61000-6-2/EN 61000-6-4
Bảo vệ. vị trí đánh giá/cài đặt. IP20/variable
Phê duyệt/đánh dấu CE, UL

đại lý beckhoff | đại lý EK1300

nhà phân phối beckhoff | nhà phân phối EK1300

Dữ liệu thân EK-44-8pin
Kiểu thiết kế compact terminal housing with signal LEDs
Vật liệu polycarbonate
Kích thước (W x H x D) 44 mm x 100 mm x 68 mm
Cài đặt on 35 mm DIN rail, conforming to EN 60715 with lock
Gắn cạnh nhau bằng phương tiện double slot and key connection
Đánh dấu labeling of the BZxxx series
Hệ thống dây điện solid conductor (e), flexible conductor (f) and ferrule (a): spring actuation by screwdriver
Mặt cắt kết nối s*: 0.08…2.5 mm²,
st*: 0.08…2.5 mm²,
f*: 0.14…1.5 mm²
Mặt cắt kết nối AWG s*: AWG 28…14,
st*: AWG 28…14,
f*: AWG 26…16
Chiều dài 8…9 mm
Tiếp điểm nguồn tải hiện tại Imax: 10 A

Sản phẩm liên quan

Xem thêm danh mục Module hoặc quay lại Beckhoff Việt Nam.

Câu hỏi thường gặp về bộ kết nối EK1300

Bộ kết nối EK1300 Beckhoff là thiết bị gì?

Bộ kết nối EK1300 là bộ kết nối do Beckhoff sản xuất, thuộc dòng EK1300. Thiết bị có điện áp cấp from EtherCAT P (24 V DC for US and UP), dòng tiếp điểm nguồn tải Imax: 10 A, giao diện 2 x M8 socket, shielded, screw type, P-coded. Mã này thuộc nhóm Module và được dùng trong hệ thống điều khiển, tự động hóa công nghiệp.

Thông số kỹ thuật chính của EK1300 gồm những gì?

Các thông số chính của Bộ kết nối EK1300: điện áp cấp from EtherCAT P (24 V DC for US and UP), dòng tiếp điểm nguồn tải Imax: 10 A, giao diện 2 x M8 socket, shielded, screw type, P-coded, tiết diện dây s*: 0.08…2.5 mm², st*: 0.08…2.5 mm², f*: 0.14…1.5 mm², cách ly điện 500 V (power contact/supply voltage/Ethernet), cấp bảo vệ IP20/variable, dải nhiệt độ vận hành 0…+55 °C/-25…+85 °C, chịu rung/sốc conforms to EN 60068-2-6/EN 60068-2-27. Bảng thông số do Beckhoff công bố được giữ nguyên ngay trong bài.

EK1300 có sẵn hàng không và giao trong bao lâu?

Tình trạng tồn kho của EK1300 thay đổi theo từng thời điểm. Với mã có sẵn, hàng được giao trong 1-3 ngày làm việc; mã phải đặt theo đơn nhập khẩu cần thời gian dài hơn. Vui lòng liên hệ để được kiểm tra tồn kho thực tế.

Giá Bộ kết nối EK1300 được tính thế nào?

Giá EK1300 phụ thuộc số lượng đặt, thời điểm nhập hàng và điều kiện giao hàng nên không niêm yết cố định trên trang. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá theo cấu hình thực tế.

Có mã nào tương đương hoặc thay thế EK1300 không?

Trong nhóm Module còn nhiều mã cùng dòng EK1300, ví dụ EK1310, EK1122-0080, EK1322. Khi thay thế cần đối chiếu điện áp cấp from EtherCAT P (24 V DC for US and UP) và dòng tiếp điểm nguồn tải Imax: 10 A để bảo đảm tương thích.

Để lại một bình luận

077 2321 888
Zalo: 077 2321 888 Nhắn tin qua Facebook SMS: 077 2321 888