Mô đun EJ5101 Beckhoff
Mô đun EJ5101 | EJ5101 Beckhoff | nhà phân phối EJ5101
Mô đun EJ5101 là mô đun do Beckhoff sản xuất, thuộc dòng EJ5101. Thiết bị có 1 kênh, độ phân giải 1/256 bit microincrements, cách ly điện 500 V (E-bus/field potential), cấp bảo vệ IP20/see documentation, dải nhiệt độ vận hành -25…+60 °C/-40…+85 °C, độ ẩm cho phép 95 %, no condensation, chịu rung/sốc conforms to EN 60068-2-6/EN 60068-2-27, kích thước 24 mm x 66 mm x 55 mm. Các thông số khác: Additional inputs: status input 5 V DC, gate/latch input 24 V DC; Encoder operating voltage: 5 V DC/max. 0.5 A; Input frequency: max. 4 million increments/s with 4-fold evaluation, equivalent to 1 MHz; Quadrature decoder: 4-fold evaluation; Supply voltage electronics: 24 V DC (via distribution board). Mô đun EJ5101 được dùng trong các hệ thống điều khiển và tự động hóa công nghiệp; Beckhoff Việt Nam hỗ trợ tra cứu mã cùng dòng EJ5101 và kiểm tra tương thích trước khi đặt hàng.
Thông số kỹ thuật mô đun EJ5101
Thông số kỹ thuật module thiết bị đầu cuối Beckhoff EJ5101 | EtherCAT plug-in module, 1-channel encoder interface, incremental, 5 V DC (DIFF RS422, TTL), 1 MHz
| Thông số kỹ thuật | EJ5101 |
|---|---|
| Công nghệ | incremental encoder interface, differential (RS422), single-ended (TTL), counter, pulse generator |
| Number of channels | 1 |
| Encoder connection | 1 x A, B, C: differential inputs (RS422): A, A (inv), B, B (inv), C, C (inv), single-ended connection (TTL): A, B, C, counter, pulse generator: A, B |
| Additional inputs | status input 5 V DC, gate/latch input 24 V DC |
| Encoder operating voltage | 5 V DC/max. 0.5 A |
| Input frequency | max. 4 million increments/s with 4-fold evaluation, equivalent to 1 MHz |
| Quadrature decoder | 4-fold evaluation |
| Supply voltage electronics | 24 V DC (via distribution board) |
| Độ phân giải | 1/256 bit microincrements |
| Current consumption | typ. 20 mA + load |
| Tiêu thụ hiện tại E-bus | typ. 130 mA |
| Counter | 1 x 16/32 bit switchable |
| Đồng hồ phân phối | yes |
| Cách ly điện | 500 V (E-bus/field potential) |
| Tính năng đặc biệt | wire breakage detection, latch and gate function, period duration and frequency measurement, microincrements, timestamping of edges, filters |
| Kích thước (W x H x D) | 24 mm x 66 mm x 55 mm |
| Cân nặng | approx. 50 g |
| Nhiệt độ vận hành/bảo quản | -25…+60 °C/-40…+85 °C |
| Độ ẩm tương đối | 95 %, no condensation |
| Chống rung/sốc | conforms to EN 60068-2-6/EN 60068-2-27 |
| Miễn nhiễm/phát xạ EMC | conforms to EN 61000-6-2/EN 61000-6-4 |
| Bảo vệ. vị trí đánh giá/cài đặt. | IP20/see documentation |
| Phê duyệt/đánh dấu | CE, UL |
đại lý beckhoff | đại lý EJ5101
nhà phân phối beckhoff | nhà phân phối EJ5101
| Dữ liệu thân | EJ-24-2x16pin |
|---|---|
| Kiểu thiết kế | EtherCAT I/O plug-in module |
| Vật liệu | polycarbonate |
| Cài đặt | on signal distribution board |
| Mechanical coding | EJ plug-in module: signal-specific coding pins on the housing, signal distribution board: holes in the printed circuit board |
| Locking | latching lug in circuit board cut-out |
| Connection method | field wiring: application-specific wiring level on the signal distribution board, EJ plug-in module: 2 x 20-pin socket strip |
| Kích thước (W x H x D) | 24 mm x 66 mm x 55 mm |
Sản phẩm liên quan
- Mô đun EJ5112
- Mô đun EJ5042-0010
- Mô đun EJ5151
- Mô đun EJ5021
- Mô đun EJ6224-0090
- Mô đun EL7037
- Mô đun EP2028-0002
Xem thêm danh mục Module hoặc quay lại Beckhoff Việt Nam.
Câu hỏi thường gặp về mô đun EJ5101
Mô đun EJ5101 Beckhoff là thiết bị gì?
Mô đun EJ5101 là mô đun do Beckhoff sản xuất, thuộc dòng EJ5101. Thiết bị có 1 kênh, độ phân giải 1/256 bit microincrements, cách ly điện 500 V (E-bus/field potential). Mã này thuộc nhóm Module và được dùng trong hệ thống điều khiển, tự động hóa công nghiệp.
Thông số kỹ thuật chính của EJ5101 gồm những gì?
Các thông số chính của Mô đun EJ5101: 1 kênh, độ phân giải 1/256 bit microincrements, cách ly điện 500 V (E-bus/field potential), cấp bảo vệ IP20/see documentation, dải nhiệt độ vận hành -25…+60 °C/-40…+85 °C, độ ẩm cho phép 95 %, no condensation, chịu rung/sốc conforms to EN 60068-2-6/EN 60068-2-27, kích thước 24 mm x 66 mm x 55 mm. Bảng thông số do Beckhoff công bố được giữ nguyên ngay trong bài.
EJ5101 có sẵn hàng không và giao trong bao lâu?
Tình trạng tồn kho của EJ5101 thay đổi theo từng thời điểm. Với mã có sẵn, hàng được giao trong 1-3 ngày làm việc; mã phải đặt theo đơn nhập khẩu cần thời gian dài hơn. Vui lòng liên hệ để được kiểm tra tồn kho thực tế.
Giá Mô đun EJ5101 được tính thế nào?
Giá EJ5101 phụ thuộc số lượng đặt, thời điểm nhập hàng và điều kiện giao hàng nên không niêm yết cố định trên trang. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá theo cấu hình thực tế.
Có mã nào tương đương hoặc thay thế EJ5101 không?
Trong nhóm Module còn nhiều mã cùng dòng EJ5101, ví dụ EJ5112, EJ5042-0010, EJ5151. Khi thay thế cần đối chiếu 1 kênh và độ phân giải 1/256 bit microincrements để bảo đảm tương thích.
Beckhoff việt nam, đại lý beckhoff, nhà phân phối beckhoff, module beckhoff, plc beckhoff đại lý beckhoff
