Thứ Tư , Tháng 9 9 2026
Breaking News
KL6041 | Bus Terminal, 1-channel communication interface, serial, RS422/RS485

Thiết bị đầu cuối KL6041

Thiết bị đầu cuối KL6041 Beckhoff

Thiết bị đầu cuối KL6041 | KL6041 Beckhoff | nhà phân phối KL6041

Thiết bị đầu cuối KL6041 là thiết bị đầu cuối do Beckhoff sản xuất, thuộc dòng KL6041. Thiết bị có công nghệ RS422/RS485, điện áp cấp via the K-bus, dòng tiếp điểm nguồn tải Imax: 10 A, cách ly điện 500 V (K-bus/signal voltage), cấp bảo vệ IP20/variable, dải nhiệt độ vận hành -25…+60 °C/-40…+85 °C, độ ẩm cho phép 95 %, no condensation, chịu rung/sốc conforms to EN 60068-2-6/EN 60068-2-27. Các thông số khác: Data transfer channels: TxD and RxD, full/half duplex; Tốc độ truyền dữ liệu: 4800…115,200 baud; default: 9600 baud, 8 data bits, no parity and one stop bit; Bit transfer: with differential signal; Line impedance: 120 Ω; Cable length: approx. 1000 m twisted pair. Thiết bị đầu cuối KL6041 được dùng trong các hệ thống điều khiển và tự động hóa công nghiệp; Beckhoff Việt Nam hỗ trợ tra cứu mã cùng dòng KL6041 và kiểm tra tương thích trước khi đặt hàng.

Thông số kỹ thuật thiết bị đầu cuối KL6041

Thông số kỹ thuật thiết bị đầu cuối module Beckhoff KL6041 | Bus Terminal, 1-channel communication interface, serial, RS422/RS485

Thông số kỹ thuật KL6041
Công nghệ RS422/RS485
Data transfer channels TxD and RxD, full/half duplex
Tốc độ truyền dữ liệu 4800…115,200 baud; default: 9600 baud, 8 data bits, no parity and one stop bit
Bit transfer with differential signal
Line impedance 120 Ω
Cable length approx. 1000 m twisted pair
Nguồn cấp via the K-bus
Current consumption K-bus typ. 65 mA
Tiếp điểm nguồn tiêu thụ hiện tại – (no power contacts)
Cách ly điện 500 V (K-bus/signal voltage)
Data buffer 1024 bytes receive buffer, 128 bytes transmit buffer
Độ rộng bit trong hình ảnh quá trình input/output: 22 x 8 bit user data, 2 x 8 bit control/status (up to 22 byte user data are possible)
Cấu hình no address setting, configuration via Bus Coupler or controller
Tính năng đặc biệt high interference immunity, electrically isolated signals
Cân nặng approx. 60 g
Nhiệt độ vận hành/bảo quản -25…+60 °C/-40…+85 °C
Độ ẩm tương đối 95 %, no condensation
Chống rung/sốc conforms to EN 60068-2-6/EN 60068-2-27
Miễn nhiễm/phát xạ EMC conforms to EN 61000-6-2/EN 61000-6-4
Bảo vệ. vị trí đánh giá/cài đặt. IP20/variable
Pluggable wiring for all KSxxxx Bus Terminals
Phê duyệt/đánh dấu CE, UL, ATEX, IECEx, DNV GL
Đánh dấu ATEX:
II 3 G Ex nA IIC T4 Gc
IECEx:
Ex ec IIC T4 Gc

đại lý beckhoff | đại lý KL6041

nhà phân phối beckhoff | nhà phân phối KL6041

Dữ liệu thân KL-12-8pin KS-12-8pin
Kiểu thiết kế compact terminal housing with signal LEDs terminal housing with pluggable wiring level
Vật liệu polycarbonate
Kích thước (W x H x D) 12 mm x 100 mm x 68 mm
Cài đặt on 35 mm DIN rail, conforming to EN 60715 with lock
Gắn cạnh nhau bằng phương tiện double slot and key connection
Đánh dấu labeling of the BZxxx series
Hệ thống dây điện solid conductor (e), flexible conductor (f) and ferrule (a): spring actuation by screwdriver
Mặt cắt kết nối s*: 0.08…2.5 mm²,
st*: 0.08…2.5 mm²,
f*: 0.14…1.5 mm²
s*: 0.08…1.5 mm²,
st*: 0.08…1.5 mm²,
f*: 0.14…1.5 mm²
Mặt cắt kết nối AWG s*: AWG 28…14,
st*: AWG 28…14,
f*: AWG 26…16
s*: AWG 28…16,
st*: AWG 28…16,
f*: AWG 26…16
Chiều dài 8…9 mm 9…10 mm
Tiếp điểm nguồn tải hiện tại Imax: 10 A

Sản phẩm liên quan

Xem thêm danh mục Terminals hoặc quay lại Beckhoff Việt Nam.

Câu hỏi thường gặp về thiết bị đầu cuối KL6041

Thiết bị đầu cuối KL6041 Beckhoff là thiết bị gì?

Thiết bị đầu cuối KL6041 là thiết bị đầu cuối do Beckhoff sản xuất, thuộc dòng KL6041. Thiết bị có công nghệ RS422/RS485, điện áp cấp via the K-bus, dòng tiếp điểm nguồn tải Imax: 10 A. Mã này thuộc nhóm Terminals và được dùng trong hệ thống điều khiển, tự động hóa công nghiệp.

Thông số kỹ thuật chính của KL6041 gồm những gì?

Các thông số chính của Thiết bị đầu cuối KL6041: công nghệ RS422/RS485, điện áp cấp via the K-bus, dòng tiếp điểm nguồn tải Imax: 10 A, cách ly điện 500 V (K-bus/signal voltage), cấp bảo vệ IP20/variable, dải nhiệt độ vận hành -25…+60 °C/-40…+85 °C, độ ẩm cho phép 95 %, no condensation, chịu rung/sốc conforms to EN 60068-2-6/EN 60068-2-27. Bảng thông số do Beckhoff công bố được giữ nguyên ngay trong bài.

KL6041 có sẵn hàng không và giao trong bao lâu?

Tình trạng tồn kho của KL6041 thay đổi theo từng thời điểm. Với mã có sẵn, hàng được giao trong 1-3 ngày làm việc; mã phải đặt theo đơn nhập khẩu cần thời gian dài hơn. Vui lòng liên hệ để được kiểm tra tồn kho thực tế.

Giá Thiết bị đầu cuối KL6041 được tính thế nào?

Giá KL6041 phụ thuộc số lượng đặt, thời điểm nhập hàng và điều kiện giao hàng nên không niêm yết cố định trên trang. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá theo cấu hình thực tế.

Có mã nào tương đương hoặc thay thế KL6041 không?

Trong nhóm Terminals còn nhiều mã cùng dòng KL6041, ví dụ KL6051, KL6031, KL6201. Khi thay thế cần đối chiếu công nghệ RS422/RS485 và điện áp cấp via the K-bus để bảo đảm tương thích.

Để lại một bình luận

077 2321 888
Zalo: 077 2321 888 Nhắn tin qua Facebook SMS: 077 2321 888