Thiết bị đầu cuối KL9195 Beckhoff
Thiết bị đầu cuối KL9195 | KL9195 Beckhoff | nhà phân phối KL9195
Thiết bị đầu cuối KL9195 là thiết bị đầu cuối do Beckhoff sản xuất, thuộc dòng KL9195. Thiết bị có điện áp cấp arbitrary up to 230 V AC, dòng tiếp điểm nguồn tải Imax: 10 A, dải nhiệt độ vận hành 0…+55 °C/-25…+85 °C, kích thước 12 mm x 100 mm x 68 mm, khối lượng approx. 50 g, vỏ polycarbonate, lắp đặt on 35 mm DIN rail, conforming to EN 60715 with lock, chứng nhận CE, UL, ATEX, IECEx, DNV GL. Các thông số khác: Current load: ≤ 10 A; Integrated fine-wire fuse: –; Power LED: –; Defect LED: –; Diagnostics: –. Thiết bị đầu cuối KL9195 được dùng trong các hệ thống điều khiển và tự động hóa công nghiệp; Beckhoff Việt Nam hỗ trợ tra cứu mã cùng dòng KL9195 và kiểm tra tương thích trước khi đặt hàng.
Thông số kỹ thuật thiết bị đầu cuối KL9195
Thông số kỹ thuật thiết bị đầu cuối module Beckhoff KL9195 | Shield terminal
| Thông số kỹ thuật | KL9195 |
|---|---|
| Current load | ≤ 10 A |
| Integrated fine-wire fuse | – |
| Power LED | – |
| Defect LED | – |
| Diagnostics | – |
| Current consumption K-bus | – |
| Nominal voltage | arbitrary up to 230 V AC |
| Cách ly điện | – |
| Reported to K-bus | – |
| PE contact | – |
| Shield connection | 2 x |
| Renewed infeed | – |
| Connection facility to additional power contact | 2 |
| K-bus, looped through | yes |
| Độ rộng bit trong hình ảnh quá trình | 0 |
| Electrical connection to DIN rail | yes |
| Housing width | 12 mm |
| Cân nặng | approx. 50 g |
| Side by side mounting on Bus Terminals with power contact | only 2 power contacts |
| Side by side mounting on Bus Terminals without power contact | – |
| Nhiệt độ vận hành/bảo quản | 0…+55 °C/-25…+85 °C |
| Pluggable wiring | for all KSxxxx Bus Terminals |
| Phê duyệt/đánh dấu | CE, UL, ATEX, IECEx, DNV GL |
| Đánh dấu | ATEX: II 3 G Ex nA IIC T4 Gc IECEx: Ex ec IIC T4 Gc |
đại lý beckhoff | đại lý KL9195
nhà phân phối beckhoff | nhà phân phối KL9195
| Dữ liệu thân | KL-12-8pin | KS-12-8pin |
|---|---|---|
| Kiểu thiết kế | compact terminal housing with signal LEDs | terminal housing with pluggable wiring level |
| Vật liệu | polycarbonate | |
| Kích thước (W x H x D) | 12 mm x 100 mm x 68 mm | |
| Cài đặt | on 35 mm DIN rail, conforming to EN 60715 with lock | |
| Gắn cạnh nhau bằng phương tiện | double slot and key connection | |
| Đánh dấu | labeling of the BZxxx series | |
| Hệ thống dây điện | solid conductor (e), flexible conductor (f) and ferrule (a): spring actuation by screwdriver | |
| Mặt cắt kết nối | s*: 0.08…2.5 mm², st*: 0.08…2.5 mm², f*: 0.14…1.5 mm² |
s*: 0.08…1.5 mm², st*: 0.08…1.5 mm², f*: 0.14…1.5 mm² |
| Mặt cắt kết nối AWG | s*: AWG 28…14, st*: AWG 28…14, f*: AWG 26…16 |
s*: AWG 28…16, st*: AWG 28…16, f*: AWG 26…16 |
| Chiều dài | 8…9 mm | 9…10 mm |
| Tiếp điểm nguồn tải hiện tại | Imax: 10 A | |
Sản phẩm liên quan
- Thiết bị đầu cuối KL9200
- Thiết bị đầu cuối KL9190
- Thiết bị đầu cuối KL9210
- Thiết bị đầu cuối KL9189
- Thiết bị đầu cuối KL9301
- Thiết bị đầu cuối KM2004
- Thiết bị đầu cuối EL2002
Xem thêm danh mục Terminals hoặc quay lại Beckhoff Việt Nam.
Câu hỏi thường gặp về thiết bị đầu cuối KL9195
Thiết bị đầu cuối KL9195 Beckhoff là thiết bị gì?
Thiết bị đầu cuối KL9195 là thiết bị đầu cuối do Beckhoff sản xuất, thuộc dòng KL9195. Thiết bị có điện áp cấp arbitrary up to 230 V AC, dòng tiếp điểm nguồn tải Imax: 10 A, dải nhiệt độ vận hành 0…+55 °C/-25…+85 °C. Mã này thuộc nhóm Terminals và được dùng trong hệ thống điều khiển, tự động hóa công nghiệp.
Thông số kỹ thuật chính của KL9195 gồm những gì?
Các thông số chính của Thiết bị đầu cuối KL9195: điện áp cấp arbitrary up to 230 V AC, dòng tiếp điểm nguồn tải Imax: 10 A, dải nhiệt độ vận hành 0…+55 °C/-25…+85 °C, kích thước 12 mm x 100 mm x 68 mm, khối lượng approx. 50 g, vỏ polycarbonate, lắp đặt on 35 mm DIN rail, conforming to EN 60715 with lock, chứng nhận CE, UL, ATEX, IECEx, DNV GL. Bảng thông số do Beckhoff công bố được giữ nguyên ngay trong bài.
KL9195 có sẵn hàng không và giao trong bao lâu?
Tình trạng tồn kho của KL9195 thay đổi theo từng thời điểm. Với mã có sẵn, hàng được giao trong 1-3 ngày làm việc; mã phải đặt theo đơn nhập khẩu cần thời gian dài hơn. Vui lòng liên hệ để được kiểm tra tồn kho thực tế.
Giá Thiết bị đầu cuối KL9195 được tính thế nào?
Giá KL9195 phụ thuộc số lượng đặt, thời điểm nhập hàng và điều kiện giao hàng nên không niêm yết cố định trên trang. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá theo cấu hình thực tế.
Có mã nào tương đương hoặc thay thế KL9195 không?
Trong nhóm Terminals còn nhiều mã cùng dòng KL9195, ví dụ KL9200, KL9190, KL9210. Khi thay thế cần đối chiếu điện áp cấp arbitrary up to 230 V AC và dòng tiếp điểm nguồn tải Imax: 10 A để bảo đảm tương thích.
Beckhoff việt nam, đại lý beckhoff, nhà phân phối beckhoff, module beckhoff, plc beckhoff đại lý beckhoff
