Thiết bị đầu cuối ELX5151 Beckhoff
Thiết bị đầu cuối ELX5151 | ELX5151 Beckhoff | nhà phân phối ELX5151
Thiết bị đầu cuối ELX5151 là thiết bị đầu cuối do Beckhoff sản xuất, thuộc dòng ELX5151. Thiết bị có công nghệ incremental encoder interface NAMUR, 1 kênh, tiết diện dây s*: 0.08…2.5 mm², st*: 0.08…2.5 mm², f*: 0.14…1.5 mm², cấp bảo vệ IP20/see documentation, dải nhiệt độ vận hành -25…+60 °C/-40…+85 °C, độ ẩm cho phép 95 %, no condensation, chịu rung/sốc conforms to EN 60068-2-6/EN 60068-2-27, kích thước 12 mm x 100 mm x 68 mm. Các thông số khác: Sensor inputs: 1; Encoder connection: A, B; Encoder operating voltage: 8.2 V DC; Điện áp mạch hở: typ. 8.2 V DC; “0” signal current: ≤ 1.2 mA. Thiết bị đầu cuối ELX5151 được dùng trong các hệ thống điều khiển và tự động hóa công nghiệp; Beckhoff Việt Nam hỗ trợ tra cứu mã cùng dòng ELX5151 và kiểm tra tương thích trước khi đặt hàng.
Thông số kỹ thuật thiết bị đầu cuối ELX5151
Thông số kỹ thuật module Beckhoff ELX5151 | EtherCAT Terminal, 1-channel encoder interface, incremental, NAMUR, Ex i
| Thông số kỹ thuật | ELX5151 |
|---|---|
| Công nghệ | incremental encoder interface NAMUR |
| Thông số kỹ thuật | IEC 60947-5-6 |
| Number of channels | 1 |
| Sensor inputs | 1 |
| Encoder connection | A, B |
| Encoder operating voltage | 8.2 V DC |
| Điện áp mạch hở | typ. 8.2 V DC |
| “0” signal current | ≤ 1.2 mA |
| “1” signal current | ≥ 2.1 mA |
| Switching hysteresis | 0.2 mA |
| Short-circuit current | typ. 9 mA |
| Fault detection | I ≤ 200 µA (cable break), I ≥ 6.0 mA (short circuit) |
| Supply voltage electronics | 24 V DC (via power contacts), ELX9560 power supply |
| Tiếp điểm nguồn tiêu thụ hiện tại | typ. 15 mA + load |
| Tiêu thụ hiện tại E-bus | typ. 80 mA |
| Đồng hồ phân phối | yes |
| Tính năng đặc biệt | up/down counters |
| Cân nặng | approx. 60 g |
| Nhiệt độ vận hành/bảo quản | -25…+60 °C/-40…+85 °C |
| Độ ẩm tương đối | 95 %, no condensation |
| Chống rung/sốc | conforms to EN 60068-2-6/EN 60068-2-27 |
| Miễn nhiễm/phát xạ EMC | conforms to EN 61000-6-2/EN 61000-6-4 |
| Bảo vệ. vị trí đánh giá/cài đặt. | IP20/see documentation |
| Phê duyệt/đánh dấu | CE, UL, ATEX, IECEx, cFMus, CCC |
| Đánh dấu | ATEX: II 3(1)G Ex ec [ia Ga] IIC T4 Gc II (1)D [Ex ia Da] IIIC I (M1) [Ex ia Ma] I IECEx: Ex ec [ia Ga] IIC T4 Gc [Ex ia Da] IIIC [Ex ia Ma] I cFMus: AIS Class I, II, III, Division 1, Groups A thru G Class I, Division 2, Groups A, B, C, D Class I, Zone 2, AEx ec [ia Ga] IIC T4 Gc [AEx ia Da] IIIC T4 |
đại lý beckhoff | đại lý ELX5151
nhà phân phối beckhoff | nhà phân phối ELX5151
| Dữ liệu thân | ELX-12-8pin |
|---|---|
| Kiểu thiết kế | compact terminal housing with signal LEDs |
| Vật liệu | polycarbonate, blue |
| Kích thước (W x H x D) | 12 mm x 100 mm x 68 mm |
| Cài đặt | on 35 mm DIN rail, conforming to EN 60715 with lock |
| Gắn cạnh nhau bằng phương tiện | double slot and key connection |
| Đánh dấu | labeling of the BZxxx series |
| Hệ thống dây điện | solid conductor (e), flexible conductor (f) and ferrule (a): spring actuation by screwdriver |
| Mặt cắt kết nối | s*: 0.08…2.5 mm², st*: 0.08…2.5 mm², f*: 0.14…1.5 mm² |
| Mặt cắt kết nối AWG | s*: AWG 28…14, st*: AWG 28…14, f*: AWG 26…16 |
| Chiều dài | 8…9 mm |
| Power contacts | 2 blade/spring contacts |
Sản phẩm liên quan
- Thiết bị đầu cuối ELX5151-0090
- Thiết bị đầu cuối ELX4181
- Thiết bị đầu cuối ELX6233
- Thiết bị đầu cuối ELX4154
- Thiết bị đầu cuối EM3702
- Thiết bị đầu cuối KL1408
- Thiết bị đầu cuối KL2791
Xem thêm danh mục Terminals hoặc quay lại Beckhoff Việt Nam.
Câu hỏi thường gặp về thiết bị đầu cuối ELX5151
Thiết bị đầu cuối ELX5151 Beckhoff là thiết bị gì?
Thiết bị đầu cuối ELX5151 là thiết bị đầu cuối do Beckhoff sản xuất, thuộc dòng ELX5151. Thiết bị có công nghệ incremental encoder interface NAMUR, 1 kênh, tiết diện dây s*: 0.08…2.5 mm², st*: 0.08…2.5 mm², f*: 0.14…1.5 mm². Mã này thuộc nhóm Terminals và được dùng trong hệ thống điều khiển, tự động hóa công nghiệp.
Thông số kỹ thuật chính của ELX5151 gồm những gì?
Các thông số chính của Thiết bị đầu cuối ELX5151: công nghệ incremental encoder interface NAMUR, 1 kênh, tiết diện dây s*: 0.08…2.5 mm², st*: 0.08…2.5 mm², f*: 0.14…1.5 mm², cấp bảo vệ IP20/see documentation, dải nhiệt độ vận hành -25…+60 °C/-40…+85 °C, độ ẩm cho phép 95 %, no condensation, chịu rung/sốc conforms to EN 60068-2-6/EN 60068-2-27, kích thước 12 mm x 100 mm x 68 mm. Bảng thông số do Beckhoff công bố được giữ nguyên ngay trong bài.
ELX5151 có sẵn hàng không và giao trong bao lâu?
Tình trạng tồn kho của ELX5151 thay đổi theo từng thời điểm. Với mã có sẵn, hàng được giao trong 1-3 ngày làm việc; mã phải đặt theo đơn nhập khẩu cần thời gian dài hơn. Vui lòng liên hệ để được kiểm tra tồn kho thực tế.
Giá Thiết bị đầu cuối ELX5151 được tính thế nào?
Giá ELX5151 phụ thuộc số lượng đặt, thời điểm nhập hàng và điều kiện giao hàng nên không niêm yết cố định trên trang. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá theo cấu hình thực tế.
Có mã nào tương đương hoặc thay thế ELX5151 không?
Trong nhóm Terminals còn nhiều mã cùng dòng ELX5151, ví dụ ELX5151-0090, ELX4181, ELX6233. Khi thay thế cần đối chiếu công nghệ incremental encoder interface NAMUR và 1 kênh để bảo đảm tương thích.
Beckhoff việt nam, đại lý beckhoff, nhà phân phối beckhoff, module beckhoff, plc beckhoff đại lý beckhoff
