Thiết bị đầu cuối KL9181 Beckhoff
Thiết bị đầu cuối KL9181 | KL9181 Beckhoff | nhà phân phối KL9181
Thiết bị đầu cuối KL9181 là thiết bị đầu cuối do Beckhoff sản xuất, thuộc dòng KL9181. Thiết bị có điện áp cấp ≤ 60 V AC/DC, tiết diện dây s*: 0.08…1.5 mm², st*: 0.25…1.5 mm², f*: 0.14…0.75 mm², cách ly điện 500 V (K-bus/field potential), cấp bảo vệ IP20/variable, dải nhiệt độ vận hành 0…+55 °C/-25…+85 °C, độ ẩm cho phép 95 %, no condensation, chịu rung/sốc conforms to EN 60068-2-6/EN 60068-2-27, kích thước 12 mm x 100 mm x 68 mm. Các thông số khác: Number of separate potentials: 2; Terminal points per potential: 8; Current load: max. 10 A (per terminal point); Power LED: –; Defect LED: –. Thiết bị đầu cuối KL9181 được dùng trong các hệ thống điều khiển và tự động hóa công nghiệp; Beckhoff Việt Nam hỗ trợ tra cứu mã cùng dòng KL9181 và kiểm tra tương thích trước khi đặt hàng.
Thông số kỹ thuật thiết bị đầu cuối KL9181
Thông số kỹ thuật thiết bị đầu cuối module Beckhoff KL9181 | Potential distribution terminal, 8 x 2 potentials
| Thông số kỹ thuật | KL9181 |
|---|---|
| Number of separate potentials | 2 |
| Terminal points per potential | 8 |
| Current load | max. 10 A (per terminal point) |
| Power LED | – |
| Defect LED | – |
| Current consumption K-bus | – |
| Nominal voltage | ≤ 60 V AC/DC |
| Cách ly điện | 500 V (K-bus/field potential) |
| PE contact | – |
| Shield connection | – |
| K-bus, looped through | yes |
| Power contacts_looped_through | yes (2 power contacts) |
| Độ rộng bit trong hình ảnh quá trình | – |
| Electrical connection to DIN rail | – |
| Electrical connection to power contacts | – |
| Cấu hình | no address or configuration setting |
| Tính năng đặc biệt | 2 x 8-way bridges |
| Cân nặng | approx. 60 g |
| Nhiệt độ vận hành/bảo quản | 0…+55 °C/-25…+85 °C |
| Độ ẩm tương đối | 95 %, no condensation |
| Chống rung/sốc | conforms to EN 60068-2-6/EN 60068-2-27 |
| Miễn nhiễm/phát xạ EMC | conforms to EN 61000-6-2/EN 61000-6-4 |
| Bảo vệ. vị trí đánh giá/cài đặt. | IP20/variable |
| Phê duyệt/đánh dấu | CE, UL |
đại lý beckhoff | đại lý KL9181
nhà phân phối beckhoff | nhà phân phối KL9181
| Dữ liệu thân | HD housing |
|---|---|
| Kiểu thiết kế | HD (High Density) housing with signal LEDs |
| Vật liệu | polycarbonate |
| Kích thước (W x H x D) | 12 mm x 100 mm x 68 mm |
| Cài đặt | on 35 mm DIN rail, conforming to EN 60715 with lock |
| Gắn cạnh nhau bằng phương tiện | double slot and key connection |
| Đánh dấu | – |
| Hệ thống dây điện | solid conductors (e): direct plug-in technique; fine-stranded conductors (f) and ferrule (a): spring actuation by screwdriver |
| Mặt cắt kết nối | s*: 0.08…1.5 mm², st*: 0.25…1.5 mm², f*: 0.14…0.75 mm² |
| Chiều dài | 8…9 mm |
Sản phẩm liên quan
- Thiết bị đầu cuối KL9182
- Thiết bị đầu cuối KL9180
- Thiết bị đầu cuối KL9183
- Thiết bị đầu cuối KL9160
- Thiết bị đầu cuối KL9188
- Thiết bị đầu cuối KL9560
- Thiết bị đầu cuối EL1852
Xem thêm danh mục Terminals hoặc quay lại Beckhoff Việt Nam.
Câu hỏi thường gặp về thiết bị đầu cuối KL9181
Thiết bị đầu cuối KL9181 Beckhoff là thiết bị gì?
Thiết bị đầu cuối KL9181 là thiết bị đầu cuối do Beckhoff sản xuất, thuộc dòng KL9181. Thiết bị có điện áp cấp ≤ 60 V AC/DC, tiết diện dây s*: 0.08…1.5 mm², st*: 0.25…1.5 mm², f*: 0.14…0.75 mm², cách ly điện 500 V (K-bus/field potential). Mã này thuộc nhóm Terminals và được dùng trong hệ thống điều khiển, tự động hóa công nghiệp.
Thông số kỹ thuật chính của KL9181 gồm những gì?
Các thông số chính của Thiết bị đầu cuối KL9181: điện áp cấp ≤ 60 V AC/DC, tiết diện dây s*: 0.08…1.5 mm², st*: 0.25…1.5 mm², f*: 0.14…0.75 mm², cách ly điện 500 V (K-bus/field potential), cấp bảo vệ IP20/variable, dải nhiệt độ vận hành 0…+55 °C/-25…+85 °C, độ ẩm cho phép 95 %, no condensation, chịu rung/sốc conforms to EN 60068-2-6/EN 60068-2-27, kích thước 12 mm x 100 mm x 68 mm. Bảng thông số do Beckhoff công bố được giữ nguyên ngay trong bài.
KL9181 có sẵn hàng không và giao trong bao lâu?
Tình trạng tồn kho của KL9181 thay đổi theo từng thời điểm. Với mã có sẵn, hàng được giao trong 1-3 ngày làm việc; mã phải đặt theo đơn nhập khẩu cần thời gian dài hơn. Vui lòng liên hệ để được kiểm tra tồn kho thực tế.
Giá Thiết bị đầu cuối KL9181 được tính thế nào?
Giá KL9181 phụ thuộc số lượng đặt, thời điểm nhập hàng và điều kiện giao hàng nên không niêm yết cố định trên trang. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá theo cấu hình thực tế.
Có mã nào tương đương hoặc thay thế KL9181 không?
Trong nhóm Terminals còn nhiều mã cùng dòng KL9181, ví dụ KL9182, KL9180, KL9183. Khi thay thế cần đối chiếu điện áp cấp ≤ 60 V AC/DC và tiết diện dây s*: 0.08…1.5 mm², st*: 0.25…1.5 mm², f*: 0.14…0.75 mm² để bảo đảm tương thích.
Beckhoff việt nam, đại lý beckhoff, nhà phân phối beckhoff, module beckhoff, plc beckhoff đại lý beckhoff
